Royal Aircraft Factory R.E.7

Royal Aircraft Factory R.E.7
RAF 4a powered R.E.7
Kiểu Máy bay ném bom hạng nhẹ/trinh sát hai tầng cánh
Nhà chế tạo Royal Aircraft Factory
Chuyến bay đầu 1915
Vào trang bị 1915
Sử dụng chính Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Quân đoàn Không quân Hoàng gia
Số lượng sản xuất 230
Phát triển từ Royal Aircraft Factory R.E.5

Royal Aircraft Factory R.E.7 là một loại máy bay ném bom và trinh sát hạng nhẹ hai tầng cánh của Anh, do hãng Royal Aircraft Factory thiết kế, được Coventry Ordnance Works, Austin, Napier và Siddeley-Deasy chế tạo theo hợp đồng cho Quân đoàn Không quân Hoàng gia.

Quốc gia sử dụng

 Anh
  • Quân đoàn Không quân Hoàng gia

Tính năng kỹ chiến thuật (máy bay ném bom)

Dữ liệu lấy từ The Illustrated Encyclopedia of Aircraft (Part Work 1982-1985). Orbis Publishing. 1 tháng 1 năm 1988. tr. 2820.

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 31 ft 10½ in (9.72 m)
  • Sải cánh: 57 ft 0 in (17.37 m)
  • Chiều cao: 12 ft 7 in (3.84 m)
  • Diện tích cánh: 548 ft2 (50.91 m2)
  • Trọng lượng rỗng: 2285 lb (1036 kg)
  • Trọng lượng có tải: 3450 lb (1565 kg)
  • Động cơ: 1 × RAF 4a kiểu động cơ piston V, 150 hp (112 kW)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 1 x quả bom 336lb (152kg) hoặc
  • các loại bom nhỏ với tổng trọng lượng 324lb (147kg)
  • Xem thêm

    Danh sách liên quan
    • Danh sách máy bay của Quân đoàn Không quân Hoàng gia

    Tham khảo

    • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions.
    • The Illustrated Encyclopedia of Aircraft (Part Work 1982-1985). Orbis Publishing. 1 tháng 1 năm 1988. tr. 2820.
    • British Aircraft Directory Lưu trữ 2007-02-10 tại Wayback Machine


    • x
    • t
    • s
    Máy bay do Royal Aircraft Factory thiết kế
    Armoured Experimental

    A.E.1 • A.E.2 • A.E.3

    Blériot Experimental

    B.E.1 • B.E.2 • B.E.3 • B.E.4 • B.E.5 • B.E.6 • B.E.7 • B.E.8 • B.E.9 • B.E.10 • B.E.11 • B.E.12

    Blériot Scout

    B.S.1 • B.S.2

    Coastal Experimental

    C.E.1

    Farman Experimental
    Fighting Experimental

    F.E.1 • F.E.2 • F.E.3 • F.E.4 • F.E.6 • F.E.7 • F.E.8 • F.E.9 • F.E.10 • F.E.11 • F.E.12

    Night Experimental
    Reconnaissance Experimental

    R.E.1 • R.E.2 • R.E.3 • R.E.5 • R.E.7 • R.E.8 • R.E.9

    Santos Experimental
    Scout Experimental

    S.E.1 • S.E.2 • S.E.3 • S.E.4 • S.E.4a • S.E.5 • S.E.6 • S.E.7

    Tatin Experimental

    T.E.1

    Khí cầu

    Nulli Secundis • Baby/Beta • Gamma • Delta • Eta